Khóa học tiếng Nga A2
12 NĂM CHUYÊN DU HỌC ĐẠI HỌC ĐỨC
12 NĂM CHUYÊN DU HỌC ĐẠI HỌC ĐỨC
Với đội ngũ giảng viên chuyên môn cao, dày dặn kinh nghiệm và tận tâm, IELTS LangGo tự hào đã giúp hơn 15.000 học viên thành công đạt mục tiêu cam kết. Chúng tối đã nghiên cứu và đưa ra khóa học học IELTS tối ưu nhất,rút ngắn thời gian học những vẫn đạt hiệu quả cao nhất. Linh hoạt giữa 2 hình thức khóa học IELTS Online và Offline phù hợp với bạn!
Có thể hiểu và sử dụng được những mẫu câu đơn giản và thông dụng về các chủ đề trong cuộc sống hàng ngày như mua sắm, du lịch, phương tiện giao thông, lễ hội v.v., phục vụ các nhu cầu giao tiếp thiết yếu nhất.
Có thể hiểu và sử dụng được những mẫu câu đơn giản và thông dụng về các chủ đề trong cuộc sống hàng ngày như mua sắm, du lịch, phương tiện giao thông, lễ hội v.v., phục vụ các nhu cầu giao tiếp thiết yếu nhất.
Có thể hiểu và sử dụng được những mẫu câu đơn giản và thông dụng về các chủ đề trong cuộc sống hàng ngày như mua sắm, du lịch, phương tiện giao thông, lễ hội v.v., phục vụ các nhu cầu giao tiếp thiết yếu nhất.
| Trình độ A1 | ||
|---|---|---|
| STT | Nội dung từ vựng | Nội dung ngữ pháp |
| 1 | – Bảng chữ cái và các quy tắc phát âm – Chào hỏi, làm quen |
– Đại từ nhân xưng – Câu hỏi có từ hỏi |
| 2 | – Giới thiệu bản thân – Số đếm |
– Chia động từ – Phủ định “nicht” |
| 3 | – Gia đình – Ngôn ngữ |
– Câu hỏi nghi vấn – Đại từ sở hữu cách 1 |
| 4 | – Mua sắm – Đồ dùng trong gia đình |
– Mạo từ xác định – Biến cách 1 |
| 5 | – Đồ dùng cá nhân – Miêu tả màu sắc và chất liệu | – Mạo từ không xác định – Phủ định “kein”, “keine” … |
| 6 | – Thời gian rảnh và sở thích cá nhân | – Biến cách 4 – Động từ tình thái – Trạng từ chỉ tần suất |
| 7 | – Thời gian và đặt lịch hẹn | – Giới từ chỉ thời gian – Vị trí động từ trong câu |
| 8 | – Ăn uống | – Động từ “mögen” và “möchten” – Danh từ ghép |
| 9 | – Phương tiện giao thông và du lịch | – Động từ tách |
| 10 | – Hoạt động hằng ngày | – Thì quá khứ Perfekt – Giới từ chỉ thời gian |
| 11 | – Thời gian trong năm | – Thì quá khứ Perfekt – Giới từ chỉ thời gian |
| 12 | – Hỏi và chỉ đường | – Giới từ cách 3 |
| 13 | – Nơi ở | – Đại từ sở hữu cách 4 – Sở hữu cách |
| 14 | – Cuộc sống ở thành thị và nông thôn | – Biến cách 3 – Giới từ chỉ thời gian |
| 15 | – Kế hoạch và dự định tương lai | – Giới từ “mit và “ohne” – Động từ tình thái |
| 16 | – Sức khỏe và các bộ phận cơ thể | – Động từ tình thái – Câu mệnh lệnh |
| 17 | – Ngoại hình và tính cách | – Thì quá khứ Präteritum – Phủ định tính từ với un- |
| 18 | – Việc nhà | – Câu mệnh lệnh – Đại từ nhân xưng cách 4 |
| 19 | – Trang phục và thời tiết | – So sánh – Động từ tình thái – Liên từ denn |
| 20 | – Lễ hội | – Phủ định tính từ với -los – Số thứ tự – Giả định thức |
| Trình độ | Lớp | Số buổi | Số tháng | Thời gian học | Ngày học | Giờ học |
|---|---|---|---|---|---|---|
| A1 | Siêu cấp tốc | 40 | 02 | 15/06- 07/08/2026 | Thứ 2-6 | 18.15-20.35 |
| A2 | Tiêu chuẩn | 48 | 04 | 10/06- 03/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| A1 | Siêu cấp tốc | 40 | 02 | 15/06- 07/08/2026 | Thứ 2-6 | 18.15-20.35 |
| A1 | Siêu cấp tốc | 40 | 02 | 15/06- 07/08/2026 | Thứ 2-6 | 18.15-20.35 |
| A2 | Tiêu chuẩn | 48 | 04 | 10/06- 03/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| A2 | Tiêu chuẩn | 48 | 04 | 10/06- 03/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| A2 | Tiêu chuẩn | 48 | 04 | 10/06- 03/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| B1 | Tiêu chuẩn | 48 | 06 | 29/06- 21/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| B1 | Tiêu chuẩn | 48 | 06 | 29/06- 21/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| B1 | Tiêu chuẩn | 48 | 06 | 29/06- 21/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| Trình độ | Lớp | Số buổi | Số tháng | Thời gian học | Ngày học | Giờ học |
|---|---|---|---|---|---|---|
| A1 | Siêu cấp tốc | 40 | 02 | 15/06- 07/08/2026 | Thứ 2-6 | 18.15-20.35 |
| A2 | Tiêu chuẩn | 48 | 04 | 10/06- 03/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| A1 | Siêu cấp tốc | 40 | 02 | 15/06- 07/08/2026 | Thứ 2-6 | 18.15-20.35 |
| A1 | Siêu cấp tốc | 40 | 02 | 15/06- 07/08/2026 | Thứ 2-6 | 18.15-20.35 |
| A2 | Tiêu chuẩn | 48 | 04 | 10/06- 03/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| A2 | Tiêu chuẩn | 48 | 04 | 10/06- 03/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| A2 | Tiêu chuẩn | 48 | 04 | 10/06- 03/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| B1 | Tiêu chuẩn | 48 | 06 | 29/06- 21/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| B1 | Tiêu chuẩn | 48 | 06 | 29/06- 21/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| B1 | Tiêu chuẩn | 48 | 06 | 29/06- 21/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| Trình độ | Lớp | Số buổi | Số tháng | Thời gian học | Ngày học | Giờ học |
|---|---|---|---|---|---|---|
| A1 | Siêu cấp tốc | 40 | 02 | 15/06- 07/08/2026 | Thứ 2-6 | 18.15-20.35 |
| A2 | Tiêu chuẩn | 48 | 04 | 10/06- 03/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| A1 | Siêu cấp tốc | 40 | 02 | 15/06- 07/08/2026 | Thứ 2-6 | 18.15-20.35 |
| A1 | Siêu cấp tốc | 40 | 02 | 15/06- 07/08/2026 | Thứ 2-6 | 18.15-20.35 |
| A2 | Tiêu chuẩn | 48 | 04 | 10/06- 03/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| A2 | Tiêu chuẩn | 48 | 04 | 10/06- 03/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| A2 | Tiêu chuẩn | 48 | 04 | 10/06- 03/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| B1 | Tiêu chuẩn | 48 | 06 | 29/06- 21/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| B1 | Tiêu chuẩn | 48 | 06 | 29/06- 21/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
| B1 | Tiêu chuẩn | 48 | 06 | 29/06- 21/08/2026 | Thứ 2,4,6 | 18h15-20h30 |
Trình độ A1 tiếng Đức là cấp độ đầu tiên hay còn gọi là cấp độ vỡ lòng trong tiếng Đức, được xác định theo Khung Tham chiếu Ngôn ngữ Chung Châu Âu (CEFR). Ở giai đoạn này, người học sẽ bắt đầu làm quen với các từ vựng và cấu trúc cơ bản nhất.
Với trình độ A1 tiếng Đức, bạn sẽ có khả năng:
Cấu trúc bài thi tiếng Đức trình độ A1 (của Viện Goethe) sẽ bao gồm 4 phần: Nghe, đọc, viết và nói. Mỗi phần thi có điểm tối đa là 15 điểm. Tuy nhiên sau đó, số điểm đạt được cho mỗi phần sẽ được nhân với hệ số 1,66 và lấy kết quả nhận được làm tròn. Do đó, điểm tối đa cho mỗi phần thi là 25 điểm và tổng số điểm tối đa là 100 điểm.
Để đạt chứng chỉ tiếng Đức A1, tổng số điểm bạn cần đạt được phải từ 60 điểm trở lên. Ngoài ra, bạn cần phải tham gia đầy đủ cả 4 phần thi nghe, đọc, viết và nói chứ không bỏ qua bất kỳ phần thi nào.
| Phần thi | Thời gian thi | Điểm | Nhân hệ số | Điểm chung cuộc |
| Nghe | 20 phút | 15 | 1,66 | 25 |
| Đọc | 25 phút | 15 | 1,66 | 25 |
| Viết | 20 phút | 15 | 1,66 | 25 |
| Nói | 15 phút | 15 | 1,66 | 25 |
Sau đây là xếp loại chứng chỉ A1 dựa trên điểm số mà bạn đạt được:
| Thang điểm | Xếp loại |
| 90 – 100 | sehr gut (xuất sắc) |
| 80 – 89 | gut (giỏi) |
| 70 – 79 | befriedigend (khá) |
| 60 – 69 | ausreichend (trung bình) |
| 0 – 59 | nicht bestanden (không đạt) |
Hiện nay, nếu bạn muốn du học, du học nghề hoặc định cư tại Đức, yêu cầu tối thiểu là phải đạt trình độ tiếng Đức B1 trở lên. Vì vậy, trình độ A1 chỉ là bước khởi đầu, đóng vai trò làm “nền móng vững chắc” để bạn tiếp tục học lên các cấp độ cao hơn.
Là một trong những trung tâm tiếng Đức hàng đầu tại Việt Nam và với hơn 11 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Đức/tư vấn du học Đức, German Link tự tin sẽ là người bạn đồng hành uy tín của bạn trong hành trình chinh phục bằng tiếng Đức A1.
Giáo trình đào tạo
German Link sử dụng giáo trình Menschen A1 cho cả khóa học tiếng khóa học tiếng đức A1 online và offline. Đây là tài liệu tiêu chuẩn được thiết kế phù hợp với khung tham chiếu chung châu Âu (CEFR) và giáo trình phổ biến, giúp học viên nắm vững các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết ở trình độ cơ bản một cách dễ dàng và hiệu quả.
Phương pháp đào tạo
Khóa học tiếng Đức A1 online và offline được xây dựng để đáp ứng yêu cầu thi chứng chỉ A1 tại Viện Goethe (Goethe-Institut) – chứng chỉ được công nhận rộng rãi trong hệ thống giáo dục Đức và quốc tế. Tại German Link, bạn sẽ được rèn luyện cách học tiếng đức A1 hiệu quả
Với German Link, học tiếng Đức không chỉ đơn thuần là việc đạt điểm số cao mà còn là hành trình khám phá một nền văn hóa mới đầy thú vị!
German Link cung cấp đa dạng lớp học (Tiêu chuẩn, Cấp tốc, Siêu cấp tốc) và hình thức (online, offline) nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu và điều kiện của học viên. Trong đó, mỗi hình thức học sẽ có những ưu điểm khác nhau:
| Lớp học | Hình thức | Thời lượng | Đối tượng phù hợp |
| Tiêu chuẩn | Online hoặc Offline | 38 – 50 buổi
(trong 6 – 12 tháng) |
Phù hợp với người mới bắt đầu, học tiếng Đức A1 với tiến độ đều đặn. |
| Cấp tốc | Online hoặc Offline | 40 buổi
(trong 2,5 tháng) |
Dành cho những học viên muốn hoàn thành khóa học tiếng Đức A1 nhanh hơn để đáp ứng các mục tiêu như thi chứng chỉ hay chuẩn bị du học. |
| Siêu cấp tốc | Online hoặc Offline | 40 buổi
(trong 2 tháng) |
Lựa chọn lý tưởng cho những người có thời gian gấp rút, cần đạt được trình độ A1 trong thời gian ngắn nhất. |
Với sự linh hoạt trong hình thức học và các lộ trình học tiếng Đức A1, German Link mang đến giải pháp học tiếng Đức phù hợp cho từng đối tượng học viên!
1. Khóa học tiếng Đức A1 online tại German Link có gì khác với khóa học offline?
Có một số khác biệt chính:
Tuy nhiên, bạn hãy yên tâm rằng cả hai hình thức đều sử dụng cùng một giáo trình và phương pháp giảng dạy, giúp đảm bảo chất lượng học tập.
2. Với khóa học tiếng Đức online A1 tại German Link, tôi có thể xem lại video bài giảng sau khi học xong không?
Có. Khóa học online của German Link cung cấp quyền truy cập vào video bài giảng, giúp bạn xem lại nội dung để củng cố kiến thức bất cứ khi nào cần.
3. Sau khi hoàn thành học tiếng Đức A1 tại German Link liệu tôi có đủ kiến thức có đủ để thi chứng chỉ A1?
Có. Khóa học được thiết kế bám sát nội dung đề thi A1 của Viện Goethe, đảm bảo cung cấp đầy đủ kiến thức và kỹ năng cần thiết. Bạn có thể tự ôn thi hoặc tham gia khóa luyện thi tại German Link để ôn tập thêm và nâng cao khả năng làm bài.
4. Tại sao tôi thấy ở 1 số trung tâm khác có chia khóa học A1.1 và khóa học A1.2?
Tại German Link, khóa học tiếng đức cơ bản A1 được thiết kế gộp lại với thời lượng học dài hơn thay vì chia thành hai cấp độ A1.1 và A1.2. Điều này giúp học viên có lộ trình học liên tục và tập trung, tránh mất thời gian chuyển đổi giữa các khóa học.